khoa y đại học quốc gia tphcm

STT Nhóm ngành/Ngành Tổ thích hợp xét tuyển Chỉ xài 2024 Điểm chuẩn
Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021
1 7720101 - Y khoa B00   UTXT: 87,00 | ĐGNL: 934 | THPT: 26,15 (KHCCTA: 25,25) UTXT: 87,40 | ĐGNL: 950 | THPT: 26,45 27,15
2 7720115 - Y học tập Cổ truyền B00   UTXT: 79,90 | ĐGNL: 780 | THPT: 23,75 (KHCCTA: 22,65) UTXT: 83,50 | ĐGNL: 748 | THPT: 21,00
3 7720201 - Dược học B00   UTXT: 85,00 | ĐGNL: 884 | THPT: 25,12 (KHCCTA: 23,55) UTXT: 86,50 | ĐGNL: 909 | THPT: 25,30 A00: 24,90 / B00: 26,10
4 7720301 - Điều dưỡng B00   UTXT: 66,10 | ĐGNL: 641 | THPT: 19,65 UTXT: 72,70 | ĐGNL: 657 | THPT: 19,00
5 7720501 - Răng - Hàm - Mặt B00   UTXT: 85,50 | ĐGNL: 902 | THPT: 26,05 (KHCCTA: 25,55) UTXT: 86,90 | ĐGNL: 908 | THPT: 26,10 26,85